This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Thứ Hai, 30 tháng 7, 2018

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng


Thường xuyên trau dồi kiến thức chuyên môn là điều cần thiết, nhưng bên cạnh đó, đừng để ngoại ngữ trở thành rào cản trong công việc của bạn. Việc hiểu rõ 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng sẽ giúp bạn xử lý công việc hiệu quả hơn và có nhiều cơ hội phát triển bản thân hơn.

  Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

  1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
  2. Accrued expenses /iks’pens/: Chi phí phải trả
  3. Accumulated /ə’kju:mjuleit/: lũy kế
  4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
  5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
  6. Assets /’æsets/: Tài sản
  7. Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
  8. Book-keeper /’buk,ki:pə/: người lập báo cáo (nhân viên kế toán)
  9. Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
  10. Cash /kæʃ/: Tiền mặt
  11. Cash at bank /kæʃ, at, bæηk/: Tiền gửi ngân hàng
  12. Cash in hand : Tiền mặt tại quỹ
  13. Cash in transit: Tiền đang chuyển
  14. Check and take over: nghiệm thu
  15. Construction in progress /progress/: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  16. Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  17. Current assets /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  18. Current portion of long-term liabilities /,laiə’biliti/: Nợ dài hạn đến hạn trả
  19. Deferred expenses /iks’pens/: Chi phí chờ kết chuyển
  20. Deferred revenue /’revinju:/: Người mua trả tiền trước
  21. Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  22. Depreciation of intangible fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  23. Depreciation of leased fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  24. Equity and funds /’ekwiti/, /fʌnds/ : Vốn và quỹ
  25. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
  26. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chi
  27. Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
  28. Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: Chi phí bất thường
  29. Extraordinary income /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Thu nhập bất thường
  30. Extraordinary profit /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường
  31. Figures in /’figəs/: Đơn vị tính (triệu đồng)
  32. Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
  33. Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
  34. Finished goods : Thành phẩm tồn kho
  35. Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  36. Fixed assets: Tài sản cố định
  37. General and administrative expenses /’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  38. Goods in transit for sale /’trænsit/: Hàng gửi đi bán
  39. Gross profit /grous/, /profit/: Lợi nhuận tổng
  40. Gross revenue /grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổng
  41. Income from financial activities /fai’nænʃəl/ /ækˈtɪvɪti/: Thu nhập hoạt động tài chính
  42. Instruments and tools /’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong kho
  43. Intangible fixed asset costs /in’tændʤəbl/: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  44. Intangible fixed assets /in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình
  45. Intra-company payables /’peiəbls/: Phải trả các đơn vị nội bộ
  46. Inventory /in’ventri/: Hàng tồn kho
  47. Investment and development fund /in’vestmənt/ /Di’velәpmәnt/: Quỹ đầu tư phát triển
  48. Itemize /’aitemaiz/: Mở tiểu khoản
  49. Leased fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  50. Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  51. Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ phải trả
  52. Long-term borrowings : Vay dài hạn
  53. Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  54. Long-term liabilities /,laiə’bilitis/: Nợ dài hạn
  55. Long-term mortgages, collateral, deposits /’mɔ:gidʒ/ /kɔ’lætərəl/ /di’pɔzit/: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  56. Long-term security investments /siˈkiuəriti//in’vestmənt/: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  57. Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz/, /in’ventri/: Hàng hoá tồn kho
  58. Net profit /profit/: Lợi nhuận thuần
  59. Net revenue /’revinju:/: Doanh thu thuần
  60. Non-business expenditure source /iks’penditʃə/: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  61. Non-business expenditures /iks’penditʃə/: Chi sự nghiệp
  62. Non-current assets /’æsets/: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  63. Operating profit : Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  64. Other current assets : Tài sản lưu động khác
  65. Other funds : Nguồn kinh phí, quỹ khác
  66. Other long-term liabilities : Nợ dài hạn khác
  67. Other payables /´peiəbl/: Nợ khác
  68. Other receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu khác
  69. Other short-term investments /in’vestmənts/: Đầu tư ngắn hạn khác
  70. Owners’ equity /’ekwiti/: Nguồn vốn chủ sở hữu
  71. Payables to employees /¸emplɔi´i:/: Phải trả công nhân viên
  72. Prepaid expenses /iks’pens/: Chi phí trả trước
  73. Profit before taxes : Lợi nhuận trước thuế
  74. Profit from financial activities /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  75. Provision for devaluation of stocks /,di:vælju’eiʃn/: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  76. Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  77. Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl/: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  78. Receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu
  79. Receivables from customers : Phải thu của khách hàng
  80. Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu
  81. Reserve fund /ri’zə:v/, /fʌnd/: Quỹ dự trữ
  82. Retained earnings /ri’tein//´ə:niη/ : Lợi nhuận chưa phân phối
  83. Revenue deductions /’revinju:/, /di’dʌkʃns/: Các khoản giảm trừ
  84. Sales expenses : Chi phí bán hàng
  85. Sales rebates /ri’beits/: Giảm giá bán hàng
  86. Sales returns /ri’tə:ns/ : Hàng bán bị trả lại
  87. Short-term borrowings : Vay ngắn hạn
  88. Short-term investments : Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  89. Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  90. Short-term mortgages, collateral, deposits /’mɔ:gidʤ/ /kɔ´lætərəl/ /dɪˈpɒzɪt/: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  91. Short-term security investments : Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  92. Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə/ /’ekwiti/: Nguồn vốn kinh doanh
  93. Surplus of assets awaiting resolution /’sə:pləs/: Tài sản thừa chờ xử lý
  94. Tangible fixed assets /’tændʤəbl/: Tài sản cố định hữu hình
  95. Taxes and other payables to the State budget /’peiəbl/, /’bʌdʤit/: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  96. Total assets /’æsets/: Tổng tài sản
  97. Total liabilities and owners’ equity /’ekwiti/: Tổng nguồn vốn
  98. Trade creditors /’kreditəs/: Phải trả cho người bán
  99. Treasury stock /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ
  100. Credit Account /ˈkrɛdɪt/ /ə’kaunt/: Tài khoản ghi Nợ

Hy vọng rằng với những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán trên đây sẽ giúp bạn bổ sung và làm đa dạng hơn vốn từ của mình về các lĩnh vực khác nhau. Benative chúc các bạn học tốt.
>> Nguồn: internet