This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 24 tháng 2, 2019

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến các kì thi

Những kỳ thi là chủ đề quen thuộc mà bạn thường gặp trong cuộc sống hàng ngày, nhất là đối với những bạn học sinh, sinh viên còn đang ngồi trên ghế nhà trường. Từ chủ đề này bạn có thể học được nhiều từ mới tiếng Anh đó. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh liên quan đến các kì thi các bạn nhé.
tu vung tieng anh lien quan den cac ky thi


Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề thi cử, học tập

1. Từ vựng tiếng Anh trước kỳ thi

- exam: kỳ thi

- revise = ôn thi

Ex: I have to revise for my French test tomorrow. (Tôi phải ôn bài cho bài kiểm tra tiếng Pháp ngày mai.)

- swot up = revise = (cách gọi thông tục) cày

Ex: Make sure you swot up on the knowledge before the exam next week. (Hãy chắc là mình đã ôn kĩ kiến thức cho kì kiểm tra vào tuần tới.)

- cram = (cách gọi thông tục) nhồi nhét kiến thức

Ex: John has been cramming for his Spanish test on next Monday. (John học dồn để thi tiếng Tây Ban Nha vào thứ Hai tới.)

- learn by heart / memorise = học thuộc lòng

Ex: We were told to learn the speech by heart for homework. (Bài tập về nhà là chúng tôi phải học thuộc lòng bài phát biểu này.)

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến các kì thi
Bạn muốn nói "đạt kết quả cao trong thi cử" bằng tiếng Anh thì nói như thế nào?

2. Từ vựng tiếng Anh trong khi thi


- cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp

Ex: Kids have always found ways of cheating in school exams. (Bọn trẻ luôn tìm cách để gian lận trong các kì thi.)

- get a good / high mark = thi tốt

Ex: I am going to get a good mark in the entrance examination. (Tôi sẽ đạt kết quả tốt trong kì thi tuyển sinh đại học.)

- get a bad / low mark = thi không tốt

Ex: I'm afraid of getting a bad mad. (Tôi sợ mình thi không tốt.)

- pass with flying colours = đậu thi với số điểm cao

Ex: The officer training was gruelling, but he came through with flying colours. (Khóa huấn luyện sĩ quan thật sự vất vả nhưng anh ấy đã đậu với điểm số cao.)

- scrape a pass = chỉ vừa đủ đậu

Ex: I just managed to scrape a pass. The exam was really difficult. (Em chỉ vừa đủ điểm để đậu thôi. Bài thi thật sự khó quá.)
3. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề thi cử

- take an exam / teik æn ig´zæm/: đi thi

- cheat /tʃit/: gian lận

- Qualification /,kwalifi’keiSn/: bằng cấp

- Graduate /’grædjut/: tốt nghiệp

- retake /,ri:’teik/ : thi lại

- test taker /test teikə(r)/ : sĩ tử, người thi

- examiner /ig´zæminə/: người chấm thi

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến các kì thi
Chủ đề thi cử trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng hay



- mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số

- pass /pæs /: điểm trung bình

- credit / ˈkredɪt/: điểm khá

- distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: điểm giỏi

- high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc

- pass (an exam) /pæs/: đỗ

- materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu

- term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ

- test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra

- poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)

- Graduation examination (n): kỳ thi tốt nghiệp

- do your homework/revision/a project on something: Làm bài tập về nhà/ôn tập/làm đồ án

- work on/write/do/submit an essay/a dissertation/a thesis/an assignment/a paper: làm/viết/nộp bài luận/luận án/khóa luận/bài được giao/bài thi

- finish/complete your dissertation/thesis/studies/coursework: hoàn tất luận văn/khóa luận/bài nghiên cứu

- hand in/ turn in your homework/essay/assignment/paper: nộp bài tập về nhà/bài luận/bài tập được giao/bài thi

- study/prepare/revise/review/(informal) cram for a test/an exam: học/chuẩn bị/ôn tập/học nhồi nhét cho bài kiểm tra/bài thi

- take/do/sit a test/an exam: làm bài kiểm tra/bài thi

- straight A: luôn dẫn đầu lớp

- plodder: cần cù bù thông minh

Bạn có thể tham khảo thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh theo nhiều chủ đề khác nhau để bổ sung thêm vốn từ vựng của mình nhé.
>> Sưu tầm

Thứ Tư, 20 tháng 2, 2019

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT

Bạn làm việc trong ngành kĩ thuật – một ngành nghề mà học tiếng Anh là vấn đề thiết yếu. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kĩ thuật khá đa dạng, phức tạp nên rất cần bạn ghi chép chi tiết và có phương pháp học hợp lý. Sau đây là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kĩ thuật để bạn dễ dàng theo dõi và học từ vựng hiệu quả.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT


 
Accumulator (n)Tổng

Addition (n) Phép cộng

Address (n) Địa chỉ

Appropriate (a) Thích hợp

Arithmetic (n) Số học

Capability (n) Khả năng

Circuit (n) Mạch

Complex (a) Phức tạp

Component (n) Thành phần

Computer (n) Máy tính

Computerize (v)Tin học hóa

Convert (v) Chuyển đổi

Data (n) Dữ liệu

Decision (n) Quyết định

Demagnetize (v) Khử từ hóa

Device (n) Thiết bị

Disk (n) Đĩa

Division (n) Phép chia

Electronic (n,a) Điện tử, có liên quan đến máy tính


Equal (a) Bằng

Exponentiation (n) Lũy thừa, hàm mũ

External (a) Ngoài, bên ngoài

Feature (n) Thuộc tính

Firmware (n) Phần mềm được cứng hóa

Function (n) Hàm, chức năng

Fundamental (a) Cơ bản

Greater (a) Lớn hơn

Handle (v) Giải quyết, xử lý

Input (v,n) Vào, nhập vào

Instruction (n) Chỉ dẫn

Internal (a) Trong, bên trong

Intricate (a) Phức tạp

Less (a) Ít hơn

Logical (a) Một cách logic

Magnetic (a) Từ

Magnetize (v) Từ hóa, nhiễm từ


Manipulate (n) Xử lý

Mathematical (a) Toán học, có tính chất toán học

Mechanical (a) Cơ khí, có tính chất cơ khí

Memory (n) Bộ nhớ

Microcomputer (n) Máy vi tính

Microprocessor (n) Bộ vi xử lý

Minicomputer (n) Máy tính mini

Multiplication (n) Phép nhân

Numeric (a) Số học, thuộc về số học

Operation (n) Thao tác

Output (v,n) Ra, đưa ra

Perform (v) Tiến hành, thi hành

Process (v) Xử lý

Processor (n) Bộ xử lý

Pulse (n) Xung

Register (v,n) Thanh ghi, đăng ký

Signal (n) Tín hiệu


Solution (n) Giải pháp, lời giải

ubtraction (n) Phép trừ

Switch (n) Chuyển

Tape (v,n) Ghi băng, băng

Terminal (n) Máy trạm

Transmit (v) Truyền

Abacus (n) Bàn tính

Allocate (v) Phân phối

Analog (n) Tương tự

Application (n) Ứng dụng

Binary (a) Nhị phân, thuộc về nhị phân

Calculation (n) Tính toán

Command (v,n) Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)

Dependable (a) Có thể tin cậy được

Devise (v) Phát minh

Different (a) Khác biệt

Digital (a) Số, thuộc về số


Etch (v) Khắc axit

Experiment (v,n) Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm

Figure out (v) Tính toán, tìm ra

Generation (n) Thế hệ

History (n) Lịch sử

Imprint (v) In, khắc

Integrate (v) Tích hợp

Invention (n) Phát minh

Layer (n) Tầng, lớp

Mainframe computer (n) Máy tính lớn

Mathematician (n) Nhà toán

Microminiaturize (v) Vi hóa

Multi-task (n) Đa nhiệm

Multi-user (n) Đa người dùng

Operating system (n) Hệ điều hành

Particular (a) Đặc biệt

Predecessor (n) Người, vật tiền nhiệm; tổ tiên

Priority (n) Sự ưu tiên

Productivity (n) Hiệu suất

Real-time (a) Thời gian thực

Schedule (v,n) Lập lịch; lịch biể

Similar (a) Giống Storage (n) Lưu trữ

Technology (n) Công nghệ

Tiny (a) Nhỏbé

Transistor (n) Bóng bán dẫn

Vacuum tube (n) Bóng chân không

TECHNOLOGY – 2

Ability (a) Khả năng

Access (v,n) Truy cập; sự truy cập

Acoustic coupler (n) Bộ ghép âm

Analyst (n) Nhà phân tích

Centerpiece (n) Mảnh trung tâm

Channel (n) Kênh

Characteristic (n) Thuộc tính, nét tính cách

Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

Consist (of) (v) Bao gồm

Convert (v) Chuyển đổi

Equipment (n) Trang thiết bị

Gateway (n) Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

Interact (v) Tương tác

Limit (v,n) Hạn chế

Merge (v) Trộn

Multiplexor (n) Bộ dồn kênh

Network (n) Mạng

Peripheral (a) Ngoại vi

Reliability (n) Sự có thể tin cậy được

Single-purpose (n) Đơn mục đích

Teleconference (n) Hội thảo từ xa

Activity (n) Hoạt động

Animation (n) Hoạt hình

Attach (v) Gắn vào, đính vào

Condition (n) Điều kiện

Coordinate (v) Phối hợp

Crystal (n) Tinh thể

Diagram (n) Biểu đồ

Display (v,n) Hiển thị; màn hình

Distribute (v) Phân phối

Divide (v) Chia

Document (n) Văn bản

Electromechanical (a) Có tính chất cơ điện tử

Encode (v) Mã hóa

Estimate (v) Ước lượng

Execute (v) Thi hành

Expertise (n) Sự thành thạo

Graphics (n) Đồ họa

Hardware (n) Phần cứng

Interchange (v) Trao đổi lẫn nhau

Liquid (n) Chất lỏng

Magazine (n) Tạp chí

Majority (n) Phần lớn, phần chủ yếu

Multimedia (n) Đa phương tiện

Online (a) Trực tuyến

Package (n) Gói

Physical (a) Thuộc về vật chất

Recognize (v) Nhận ra, nhận diện

Secondary (a) Thứ cấp

Service (n) Dịch vụ

Software (n) Phần mềm

Solve (v) Giải quyết

Sophistication (n) Sự phức tạp

Superior (to) (a) Hơn, trên, cao hơn…

Task (n) Nhiệm vụ

Text (n) Văn bản chỉ bao gồm ký tự

Accommodate (v) Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng

Aspect (n) Lĩnh vực, khía cạnh

Associate (v) Có liên quan, quan hệ

Causal (a) Có tính nhân quả

Century (n) Thế kỷ

Chronological (a) Thứ tự thời gian

Communication (n) Sự liên lạc

Configuration (n) Cấu hình

Conflict (v) Xung đột

Contemporary (a) Cùng lúc, đồng thời

Database (n) Cơ sở dữ liệu

Decade (n) Thập kỷ

Decrease (v) Giảm

Definition (n) Định nghĩa

Design (v,n) Thiết kế; bản thiết kế

Discourage (v) Không khuyến khích, không động viên

Disparate (a) Khác nhau, khác loại

Distinction (n) Sự phân biệt, sự khác biệt

Distributed system (n) Hệ phân tán

Encourage (v) Động viên, khuyến khích

Environment (n) Môi trường

Essential (a) Thiết yếu, căn bản

Fibre-optic cable (n) Cáp quang

Filtration (n) Lọc

Flexible (a) Mềm dẻo

Global (a) Toàn cầu, tổng thể

Hook (v) Ghép vào với nhau

Hybrid (a) Lai

Imitate (v) Mô phỏng

Immense (a) Bao la, rộng lớn

Impact (v,n) Tác động, va chạm; sự va chạm, tác động

Increase (v) Tăng

Indicate (v) Chỉ ra, cho biết

Install (v) Cài đặt, thiết lập

Interface (n) Giao diện

>> Nguồn: Tổng hợp

Thứ Hai, 21 tháng 1, 2019

Sưu tầm từ và cụm từ tiếng Anh về chủ đề gia đình

Bài viết dưới đây mang đến cho các bạn nguồn tài liệu hữu ích về vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình rất hay phục vụ cho chương trình học tập của các bạn. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Sưu tầm từ và cụm từ tiếng Anh về chủ đề gia đình

1. Cây phả hệ (mối quan hệ trong gia đình) trong tiếng Anh


- Parents: bố mẹ, phụ huynh

- Mother: mẹ

- Father: bố

- Sibling: anh (chị, em) ruột

- Brother: anh, em trai

- Sister: chị, em gái

- Only child: con một

- Aunt: cô, dì, bác (nữ)

- Uncle: chú, bác, cậu (nam)

- Daughter: con gái

- Son: con trai

- First cousin: anh em họ gần nhất

 -Niece: cháu gái (con của anh chị em)

- Nephew: cháu trai (con của anh chị em ruột)

Ví dụ:

- “Your closest relatives are your parents: your mother and father; and your siblings (brothers or sisters).

=> Những người thân nhất của bạn là các phụ huynh; mẹ bạn và bố bạn; và anh chị em ruột (anh em trai hoặc chị em gái).

- “If your mother or father is not an only child, you also have aunts and/ or uncles.”

=> Nếu mẹ bạn hay bố bạn không phải là con một, thì bạn cũng có các dì (cô, bác) hay các chú (cậu, bác).

- “An aunt is the sister of your mother or father, while an uncle is the brother of your mother or father.”

=> Dì là chị em gái của mẹ hoặc bố, trong khi chú là anh em trai của mẹ hoặc bố.

- “Your female child is called your daughter, and your male child is your son.”

=> Con của bạn mà là nữ thì được gọi là con gái, và con của bạn là nam thì là con trai.

- “If your aunts or uncles have children, they are your first cousins.

=> Nếu các dì hay các chú có con cái, họ sẽ được gọi là anh em họ gần của bạn). (Trong tiếng Anh, ta dùng từ cousin dù là nữ hay là nam).

- “Your female cousin is your mother (or father’s) niece, while a male cousin is the nephew of your mother and father.”

=> “Anh chị em họ của bạn là cháu gái của mẹ bạn (hay bố bạn), trong khi anh em họ của bạn là cháu trai của mẹ hoặc bố bạn”

2. Quan hệ của gia đình nhà chồng hay nhà vợ trong tiếng Anh


- In-law: bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ

- Spouse: chồng hay vợ.

- Mother-in-law: mẹ chồng (mẹ vợ)

- Father-in-law: bố chồng (bố vợ)

- Brother-in-law: anh(em rể), anh (em) vợ

- Sister-in-law: chị (em) dâu, chị (em) vợ

- Daughter-in-law: con dâu

- Son-in-law: con rể

Ví dụ:

- “When you marry, your husband (or wife’s) family become your in-laws.”

=> Khi bạn kết hôn, gia đình chồng chồng bạn (hoặc vợ bạn) trở thành những người thân của bạn theo pháp luật.

- “The mother of your spouse(husband or wife) is your mother-in-law and his or her father becomes your father-in-law.”

=> Mẹ của chồng(hay vợ) bạn là mẹ chồng hay mẹ vợ và bố của chồng bạn hay của vợ bạn là bố chồng hay bố vợ của bạn.

- “The term in-law is also used to describe your relationship with the spouses of your siblings.”

=> Từ in-law cũng được dùng để miêu tả mối quan hệ giữa vợ (chồng) bạn và anh chị em ruột của họ.

- “So the husband of your sister becomes your brother-in-law, while the sister of your husband becomes your sister-in-law.”

=> Do đó chồng của chị em gái bạn trở thành anh (em) rể của bạn, còn chị em gái của chồng là chị/em dâu

- “If you are a woman, you become the daughter-in-law of your husband’s parents, and if you are a man, you become the son-in-law of your wife’s parents.”

=> Nếu bạn là một người phụ nữ, bạn trở thành con dâu của bố mẹ chồng bạn, và nếu bạn là đàn ông, bạn trở thành con rể của bố mẹ vợ bạn.

- The same term in-law is used for all generations. The husband of your aunt is still your mother’s brother-in-law, for example.

=> Thuật ngữ in-law được sử dụng cho tất cả các thế hệ. Ví dụ chồng của dì bạn cũng là anh rể của mẹ bạn.

3. Gia đình trong hôn nhân thứ hai trong tiếng Anh


Nếu bố hay mẹ ai đó tái hôn (remarry), họ sẽ có một gia đình mới và những mối quan hệ mới.

- Step-mother: mẹ kế

- Step-sister: chị (em) riêng của bố (mẹ) kế

- Half-brother: anh (em) cùng cha (mẹ) khác mẹ (cha)

- Half-sister: chị(em) cùng cha (mẹ) khác mẹ (cha)

- Biological brother: anh (em) cùng huyết thống

Ví dụ:

- “If your father marries a second wife, she becomes your step-mother.”

=> Nếu bố bạn cưới vợ hai, cô ấy trở thành mẹ kế của bạn.

- “Any children she already has become your step-sisters or step-brothers.”

=> Bất kỳ đứa con nào mà cô ấy đã có trở thành anh chị em con dượng dì kế của bạn

- “If your mother or father remarries and has children, they become your half-brothers or half-sisters.”

=> Nếu mẹ hay cha của bạn tái hôn và có con với nhau, họ chở thành anh hoặc chị cùng cha (mẹ) khác mẹ (cha) của bạn.

- “You might also hear people talking about their biological brother/ sister etc, to mean a brother who is related by blood, rather than by marriage.”

=> Bạn cũng có thể nghe thấy mọi người nói về anh chị em cùng huyết thống v.v., có nghĩa là anh chị em có liên hệ về huyết thống hơn là quan hệ qua hôn nhân.

4. Mối quan hệ ông bà, cháu trong tiếng Anh


- Grandparents: ông bà

- Grandmother: bà

- Grandfather: ông

- Grandchildren: các cháu

- Granddaughter: cháu gái

- Grandson: cháu trai

- Great-aunt: bà trẻ (chị, em gái của ông, bà)

- Great-uncle: anh em trai của ông bà

- Great-niece: cháu gái (của cụ)

- Great-nephew: cháu trai (của cụ)

- Great-grandmother: cụ bà (mẹ của ông bà)

- Great-grandfather: cụ ông (bố của ông bà)

- “The parents of your parents are your grandparents – grandmother and grandfather. You are their grandchildren – either a granddaughter or a grandson.”

=> Bố mẹ của bố mẹ bạn là ông bà bạn – ông và bà. Bạn là cháu của họ – cháu gái hoặc cháu trai.

- “If your grandparent has a sister, she is your great-aunt. If your grandparent has a brother, he is your great-uncle.

=> Nếu ông bà bạn có chị (em) gái, họ là bà trẻ của bạn. Nếu ông bà bạn có anh(em)trai, ông ấy là ông trẻ của bạn. (Và bạn là great-niece hay great-nephew của họ).

- “The mother of your grandmother or grandfather is your great-grandmother. The father is your great-grandfather.”

=> Mẹ của ông hay bà bạn là cụ bà của bạn, bố thì là cụ ông của bạn.

- “If you go back another generation, the grandmother of your grandmother/ grandfather is your great-great-grandmother.”

=> Nếu bạn quay về với các thế hệ trước đấy, cụ của bà/ông bạn là kỵ bà của bạn.

- “The grandfather of your grandparent becomes your great-great-grandfather.”

=> Ông của ông bà bạn là kỵ ông của bạn.

5. Các loại gia đình trong tiếng Anh


- Nuclear family = gia đình hạt nhân

Ví dụ: “The traditional British family unit is a nuclear family.”

=> Đơn vị gia đình truyền thống của người Anh là gia đình hạt nhân.

- Single-parent/ one-parent family = bố mẹ, gia đình đơn thân.

Ví dụ: “There are more and more single-parent families in the UK.”

=> Ngày càng có nhiều gia đình ông bố bà mẹ đơn thân ở Anh.

- Immediate family = gia đình cơ bản

Ví dụ: “Only immediate family members attended the funeral.”

=> Chỉ có những thành viên của gia đình cơ bản đến dự đám tang.

- Extended family = đại gia đình, dòng họ

Ví dụ: “The wedding invitations were sent to the entire extended family.”

=> Lời mời đám cưới được gửi tới toàn thể đại gia đình.

- Close-knit family = gia đình hoàn thuận, gắn bó

Ví dụ: “They are a close-knit family.”

=> Họ là một gia đình hòa thuận

- Dysfunctional family = gia đình không êm ấm

Ví dụ: “He comes from a rather dysfunctional family.”

=> Anh ta đến từ một gia đình có vẻ không êm ấm

- Blood relative = quan hệ máu mủ ruột già

Ví dụ: “She’s not a blood relative, but we’re still very close.”

=> Cô ấy không phải có họ hàng máu mủ, nhưng chúng tôi vẫn rất thân thiết.

6. Một số cụm từ tiếng Anh hữu ích về chủ đề gia đình


- Family gathering = tụ họp gia đình

Ví dụ: “There’s a small family gathering next week.”

=> Có một buổi họp gia đình nhỏ vào tuần tới.

- Family resemblance = sự giống nhau giữa các thành viên trong gia đình (cha nào con nấy)

Ví dụ: “You can see a distinct family resemblance between the father and the son.”

=> Bạn có thể thấy một sự giống nhau nổi bật giữa cha và con.

- To start a family = sinh con

Ví dụ: “They want to wait a couple of years before starting a family.”

=> Họ muốn đợi vài năm trước khi sinh con.

- To run in the family = đặc điểm giống nhau giữa các thành viên trong gia đình

- To bring up/ raise a family = chăm sóc/ nuôi nấng con cái

Ví dụ: “It’s difficult to raise a family on one income.”

=> Thật khó khăn khi nuôi nấng một gia đình dựa vào thu nhập của một người.

- A family car = xe gia đình

Ví dụ: “The Volvo Estate is a popular family car.”

=> Volvo Estate là một loại xe gia đình phổ biến.

- Family-size = cỡ lớn dành cho gia đình

Ví dụ: “We need to buy family-size packets of biscuits!”

=> Mình cần mua những túi bánh quy cỡ lớn cho gia đình.

- Family-friendly: Chính sách, đặc điểm dành cho gia đình

Ví dụ: “This hotel is family-friendly.”

=> Khách sạn này là dành cho gia đình.

- Family doctor: bác sĩ gia đình

Ví dụ: “There are a number of good family doctors in this area.”

=> Có một số bác sỹ gia đình tốt ở khu vực này.

- Family man: người đàn ông của gia đình

Ví dụ: “John is a family man.”

=> John là người đàn ông của gia đình.

- Family values = các giá trị truyền thống gia đình

Ví dụ: “Some political parties often emphasise family values and the importance of marriage.”

=> Một số đảng phái chính trị thường nhấn mạnh các giá trị truyền thống của gia đình và sự quan trọng của hôn nhân.

- Family name = họ

Ví dụ: “What’s your family name?”

=> Họ của anh là gì?
>> Nguồn: Sưu tầm

Thứ Ba, 15 tháng 1, 2019

Tất tần tật từ vựng tiếng Anh về Ngày Tết


Hãy cùng Benative học về những từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ngày Tết qua bài viết dưới đây ngay các bạn nhé

tu vung tieng anh ve ngay tet

I. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)


Before New Year’s Eve: Tất Niên.

Lunar / lunisolar calendar: Lịch Âm lịch.

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán.

New Year’s Eve: Giao Thừa.

The New Year: Tân Niên.


II. Typical symbols (Các biểu tượng tiêu biểu)


Apricot blossom: Hoa mai.

Flowers: Các loại hoa

Kumquat tree: Cây quất.

Marigold: Cúc vạn thọ.

Orchid: Hoa lan.

Paperwhite: Hoa thủy tiên.

Peach blossom: Hoa đào.

The New Year tree: Cây nêu.



III. Foods (Các loại thực phẩm)


Square glutinous rice cake/ Chung Cake : Bánh Chưng. Coconut: Dừa Dried bamboo shoots: Măng khô.

Dried candied fruits: Mứt.

Fatty pork: Mỡ lợn

Jellied meat: Thịt đông.

Lean pork paste: Giò lụa.

Mango: Xoài

Mung beans: Hạt đậu xanh

Pawpaw (papaya): Đu đủ

Pickled onion: Dưa hành.

Pickled small leeks: Củ kiệu.

Pig trotters: Chân giò.

Roasted watermelon seeds: Hạt dưa.

Sticky rice: Gạo nếp.

Water melon: Dưa hấu

Spring festival: Hội xuân.

Family reunion: Cuộc đoàn tụ gia đình.

Five – fruit tray: Mâm ngũ quả


IV. Activities (Các hoạt động ngày Tết)


Altar: Bàn thờ.

Banquet: bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)

Calligraphy pictures: Thư pháp.

Decorate the house: Trang trí nhà cửa.

Dragon dancers: Múa lân.

Dress up: Ăn diện

Exchange New year’s wishes: Chúc Tết nhau

Expel evil: xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).

Firecrackers: Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý).

Fireworks: Pháo hoa.

First caller: Người xông đất.

Go to flower market: Đi chợ hoa

Go to pagoda to pray for: Đi chùa để cầu ...

Health, Happiness, Luck & Prosperity: “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng”

Incense: Hương trầm.

Lucky money: Tiền lì xì.

Parallel: Câu đối.

Play cards: Đánh bài

Red envelop: Bao lì xì

Ritual: Lễ nghi.

Superstitious: mê tín

Sweep the floor: Quét nhà

Taboo: điều cấm kỵ

The kitchen god: Táo quân

To first foot: Xông đất

Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè

Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên.
>> Nguồn: Sưu tầm

Thứ Ba, 25 tháng 12, 2018

Cần học bao nhiêu từ vựng để giỏi Tiếng Anh và học như thế nào cho hiệu quả?

Chẳng có con số nào cố định cho việc bạn cần biết bao nhiêu từ Tiếng Anh để thành thạo ngôn ngữ này cả. Khả năng của mỗi người là khác nhau, số từ vựng nền là điều bắt buộc ai cũng cần biết, nhưng cách vận dụng chúng như thế nào mới là cái đau đầu!

Học Tiếng Anh bây giờ chẳng còn là điều gì quá xa lạ hay to tát nữa. Trẻ em từ khi sinh ra đã được tiếp xúc với môi trường nói toàn Tiếng Anh, nhiều trường học cũng đã dạy bằng Tiếng Anh. Người người nhà nhà nói Tiếng Anh, thậm chí giỏi và thành thạo! Thế nhưng vẫn có nhiều người học mãi không vào.

Điều gì ở ngôn ngữ phổ biến nhất hành tinh này khiến bạn lo sợ vậy?

Cần học bao nhiêu từ vựng để giỏi Tiếng Anh và học chúng như thế nào cho hiệu quả?


Tiếng Anh có bao nhiêu từ vựng? Để giỏi Tiếng Anh cần biết bao nhiêu từ?

3000 từ vựng phổ biến nhất trong Tiếng Anh. 1000 từ vựng giao tiếp học hết sẽ giỏi. 5000 từ vựng thông dụng nhất ai cũng cần biết... Rất rất nhiều những tiêu đề video, bài viết như vậy được chia sẻ trên mạng xã hội. Nhưng bạn có biết cần bao nhiêu từ vựng để giỏi Tiếng Anh không?

Theo Wikipedia, kho từ vựng của một người là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ mà người đó quen thuộc (biết tới). Vốn từ vựng thường xuyên tăng lên theo tuổi tác, và là công cụ cơ bản và hữu dụng trong giao tiếp và thu nhận kiến thức. Người ta phân biệt hai loại kho từ vựng là chủ động và bị động. Kho từ vựng chủ động bao gồm các từ được sử dụng trong văn nói và văn viết. Kho từ vựng bị động bao gồm các từ mà một người có thể nhận ra lúc đọc hoặc lúc nghe, nhưng không sử dụng chúng trong văn nói hoặc viết. Kho từ vựng bị động nhiều hơn kho từ vựng chủ động một vài lần.

Từ vựng là cái cốt lõi và là nguyên liệu quan trọng nhất trong mọi ngôn ngữ, Tiếng Anh cũng vậy. Bạn sẽ chẳng hạn định được vốn từ của mình vì nó sẽ được tích lũy theo thời gian và bạn cũng khó mà học hết được từ vựng Tiếng Anh.

Global Language Monitor – một chuyên trang nghiên cứu về các xu hướng ngôn ngữ cho rằng tiếng Anh có khoảng 1.025.109.8 đơn vị từ tính đến ngày 01/01/2014. Google và một nghiên cứu của đại học Havardcũng lại cho rằng Tiếng Anh có 1.022.000 từ.

Theo kết quả một cuộc khảo sát của tờ The Economist (2013), lượng từ vựng người bản xứ như sau:

- Người trưởng thành biết từ 20.000 đến 35.000 từ

- Trẻ em 8 tuổi biết 10.000 từ.

- Trẻ em 4 tuổi biết 5.000 từ.

Cần học bao nhiêu từ vựng để giỏi Tiếng Anh và học chúng như thế nào cho hiệu quả? - Ảnh 1.
Tất nhiên là bạn không cần phải biết đến 35.000 từ để giỏi Tiếng Anh. Theo nghiên cứu của Outcast thì trình độ Tiếng Anh tương đương với số từ vựng bạn cần biết như sau:

- A1 = 500

- A2 = 1,000


- B1 = 2,000

- B2 = 4,000

- C1 = 8,000

- C2 = 16,000

Theo nhiều nghiên cứu thì Tiếng Anh có khoảng 3600 từ thông dụng, nhiều bài test đưa ra cũng nhằm mục đích kiểm tra kho 3600 từ này của ứng viên.

Tuy nhiên, chẳng có con số nào cố định cho việc bạn cần biết bao nhiêu từ Tiếng Anh để thành thạo ngôn ngữ này cả. Khả năng của mỗi người là khác nhau, số từ vựng nền là điều bắt buộc ai cũng cần biết, nhưng cách vận dụng chúng như thế nào mới là cái đau đầu!

Vậy học từ vựng Tiếng Anh như thế nào cho hiệu quả?

Nhà ngôn ngữ học nổi tiếng David A. Wilkins (1972) đã nói rằng: “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt. Nhưng không có từ vựng thì chẳng một thông tin nào có thể được truyền đạt cả”.

Từ vựng là yếu tố cốt lõi hàng đầu, nhưng cách học chúng của mỗi người mang lại những hiệu quả khác nhau!

- Đọc: Hãy đọc bất cứ thứ gì bạn có thể đọc bằng Tiếng Anh. Mưa dầm thấm lâu, khi những từ đó cứ lặp đi lặp lại sẽ khiến não bộ bạn khắc ghi chúng.

- Viết: Hãy viết ra tất cả những gì bạn biết. Đừng quan trọng đó là câu ngắn, câu ngớ ngẩn hay sợ sai ngữ pháp. 1 lần viết là 1 lần nhớ.

- Nói: Hãy tranh thủ vận dụng vốn từ của bạn, giao tiếp mọi lúc mọi nơi. Nếu sợ nói chuyện với người lạ, hãy tập nói trước gương.

- Nghe: Nhạc, phim, radio... hãy để những chúng ra rả bên đầu bạn để làm quen với nhiều giọng nói, nhiều accent khác nhau.

- Vận dụng vào ngữ cảnh, đặt câu: Khi học 1 từ mới, hãy ngay lập tức đặt câu với chúng và sử dụng ngay. Áp dụng chúng vào bất cứ thứ gì bạn thấy xung quanh.

- Học theo chủ đề: Mỗi ngày bạn hãy chọn ra một chủ đề để học, list hết ra những từ vựng liên quan. Đặt câu, tập nói, tập viết thành 1 bài hoàn chỉnh sử dụng tất cả chúng.

- Liên tưởng: Học từ vựng cách nhanh nhất là hình dung ra từ đó như thế nào, gắn với cái gì. Ví dụ khi học từ princess, hãy nghĩ ngay đến các nàng công chúa Disney!
>> Nguồn: Kênh 14

Thứ Ba, 18 tháng 12, 2018

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG


Từ vựng tiếng Anh về giao thông sẽ là chủ đề thú vị, chìa khóa cho bạn để chỉ đường hay hỏi đường khi giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài.

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông


 road: đường
 traffic: giao thông
 vehicle: phương tiện
 roadside: lề đường
 car hire: thuê xe
 ring road: đường vành đai
 petrol station: trạm bơm xăng
 kerb: mép vỉa hè
 road sign: biển chỉ đường
 pedestrian crossing: vạch sang đường
 turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
 fork: ngã ba
 toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
 toll road: đường có thu lệ phí
 motorway: xa lộ
 hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
 dual carriageway: xa lộ hai chiều
 one-way street: đường một chiều
 T-junction: ngã ba
 roundabout: bùng binh
 accident: tai nạn
 breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
 traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
 parking meter: máy tính tiền đỗ xe
 car park: bãi đỗ xe
 parking space: chỗ đỗ xe
 multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
 parking ticket: vé đỗ xe
 driving licence: bằng lái xe
 reverse gear: số lùi
 learner driver: người tập lái
 passenger: hành khách
 to stall: làm chết máy
 tyre pressure: áp suất lốp
 traffic light: đèn giao thông
 speed limit: giới hạn tốc độ
 speeding fine: phạt tốc độ
 level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
 jump leads: dây sạc điện
 oil: dầu
 diesel: dầu diesel
 petrol :xăng
 unleaded: không chì
 petrol pump: bơm xăng
 driver: tài xế
 to drive: lái xe
 to change gear: chuyển số
 jack: đòn bẩy
 flat tyre: lốp sịt
 puncture: thủng xăm
 car wash: rửa xe ô tô
 driving test: thi bằng lái xe
 driving instructor: giáo viên dạy lái xe
 driving lesson: buổi học lái xe
 traffic jam: tắc đường
 road map: bản đồ đường đi
 mechanic: thợ sửa máy
 garage: ga ra
 second-hand: đồ cũ
 bypass: đường vòng
 services: dịch vụ
 to swerve: ngoặt
 signpost: biển báo
 to skid: trượt bánh xe
 speed: tốc độ
 to brake: phanh (động từ)
 to accelerate: tăng tốc
 to slow down: chậm lại
 spray: bụi nước
 icy road: đường trơn vì băng
 toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
 toll road : đường có thu lệ phí
 motorway : xalộ
 hard shoulder : vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
 dual carriageway : xa lộ hai chiều
 one-way street : đường một chiều
 T-junction : ngã ba
 roundabout : bùng binh
 accident : tai nạn
 breathalyser : dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
 traffic warden : nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
 parking meter : máy tính tiền đỗ xe
 car park : bãi đỗ xe
 parking space : chỗ đỗ xe
 multi-storey car park : bãi đỗ xe nhiều tầng
 parking ticket : vé đỗ xe
 driving licence : bằng lái xe
 reverse gear : số lùi
 learner driver : người tập lái
 passenger : hành khách
 to stall : làm chết máy
 tyre pressure : áp suất lốp
 traffic light : đèn giao thông
 speed limit : giới hạn tốc độ
 speeding fine : phạt tốc độ
 level crossing : đoạn đường ray giao đường cái
 jump leads : dây sạc điện
 diesel : dầu diesel
 petrol : xăng
:unleaded : không chì
 petrol pump : bơm xăng
 driver : tài xế
 to drive : lái xe
 to change gear : chuyển số
 jack : đòn bẩy
 flat tyre : lốp sịt
 puncture : thủng xăm
 car wash : rửa xe ô tô
 driving test : thi bằng lái xe
 driving instructor : giáo viên dạy lái xe
 driving lesson : buổi học lái xe
 traffic jam : tắc đường
 road map : bản đồ đường đi
 mechanic : thợ sửa máy
 garage : gara
 second-hand : đồ cũ
 bypass : đường vòng
 services : dịch vụ
 to swerve : ngoặt
 road / roʊd  /: đường
 traffic / ˈtræfɪk /: giao thông
 vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện
 roadside / ˈroʊdsaɪd  /: lề đường
 car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe
 ring road / rɪŋ roʊd  /: đường vành đai
 petrol station / ˈpetrəl  ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng
 kerb / kɜːrb  /: mép vỉa hè
 road sign / roʊd saɪn  /: biển chỉ đường
 pedestrian crossing / pəˈdestriən  ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường
 turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ
 fork / fɔːrk  /: ngã ba
  toll / toʊl  /: lệ phí qua đường hay qua cầu
 toll road / toʊl  roʊd  /: đường có thu lệ phí
 motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ
  hard shoulder / hɑːrd  ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
 dual carriageway / duːəl  ˈkærɪdʒweɪ  /: xa lộ hai chiều
 one-way street / wʌn  weɪ striːt  /: đường một chiều
 T-junction / tiː  ˈdʒʌŋkʃn  /: ngã ba
 roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh
 accident / ˈæksɪdənt  /: tai nạn
 breathalyser / ˈbreθəlaɪzər  /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
 traffic warden / ˈtræfɪk  ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
 parking meter / ˈpɑːrkɪŋ  ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe
 car park / kɑːr pɑːrk  /: bãi đỗ xe
 parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe
 multi-storey car park / ˈmʌlti  ˈstɔːri kɑːr pɑːrk   /: bãi đỗ xe nhiều tầng
 parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe
 driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe
 reverse gear / rɪˈvɜːrs  ɡɪr /: số lùi
 learner driver / ˈlɜːrnər  ˈdraɪvər /: người tập lái
 passenger / ˈpæsɪndʒər  /: hành khách
 to stall / stɔːl  /: làm chết máy
 tyre pressure / ˈtaɪər ˈpreʃər  /: áp suất lốp
 traffic light / ˈtræfɪk laɪt  /: đèn giao thông
 speed limit / spiːd  ˈlɪmɪt  /: giới hạn tốc độ
 speeding fine / ˈspiːdɪŋ  faɪn  /: phạt tốc độ
 level crossing / ˈlevl  ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái
 jump leads / dʒʌmp liːdz /: dây sạc điện
 oil /  ɔɪl /: dầu
 diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel
 petrol / ˈpetrəl /: xăng
 unleaded / ˌʌnˈledɪd  /: không chì
 petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng
 driver / ˈdraɪvər  /: tài xế
 to drive / draɪv /: lái xe
 to change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số
 jack / dʒæk  /: đòn bẩy
 flat tyre / flæt ˈtaɪər  /: lốp sịt
 puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm
 car wash / kɑːr wɔːʃ  /: rửa xe ô tô
 driving test / ˈdraɪvɪŋ test   /: thi bằng lái xe
 driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe
 driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn   /: buổi học lái xe
 traffic jam / ˈtræfɪk  dʒæm /: tắc đường
 road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi
 mechanic / məˈkænɪk  /: thợ sửa máy
 garage / ɡəˈrɑːʒ  /: gara
 second-hand / ˈsekənd  hænd /: đồ cũ
 bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng
 services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ
 to swerve / swɜːrv  /: ngoặt
 signpost / ˈsaɪnpoʊst  /: biển báo
 to skid / skɪd  /: trượt bánh xe
 speed / spiːd  /: tốc độ
 to brake / breɪk  /: phanh (động từ)
 to accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc
 to slow down / sloʊ  daʊn  /: chậm lại
 spray / spreɪ /: bụi nước
 icy road / ˈaɪsi roʊd  /: đường trơn vì băng
 Bus station /bʌs ˈsteɪʃn  /: Bến xe
 Bus stop / bʌs stɑːp /:Trạm xe bus
 Gas Station / ɡæs ˈsteɪʃn  /: Trạm xăng
 Highway / ˈhaɪweɪ  /: Đường cao tốc
 Junction / ˈdʒʌŋkʃn / : Giao lộ
 Lane / leɪn /: Làn đường
 Car lane / kɑːr  leɪn /:Làn xe hơi
 Motorcycle lane /ˈmoʊtərsaɪkl  leɪn / : Làn xe máy
 One-way street / wʌn  weɪ striːt /: Đường một chiều
 Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt /: Bãi đậu xe
 Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ  /; Crosswalk / ˈkrɔːswɔːk /: Đường dành cho người đi bộ qua đường
 Railroad track / ˈreɪlroʊd  træk  /: Đường ray xe lửa
 Road /roʊd/: Đường nối  địa điểm ( thị trấn, thành phố,…)
 Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: Lề đường
 Street : Đường nhựa
 Street light / striːt /: Đèn đường
 Street sign / striːt  saɪn /: Biển báo giao thông
 Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông
 Tunnel /ˈtʌnl /: Hầm giao thông
 Two-way street / tuː  weɪ striːt /: Đường hai chiều
 Crossroads / ˈkrɔːsroʊdz /: Ngã tư

Lưu lại ngay những từ vựng tiếng Anh về chủ đề giao thông trong bài viết trên đây để học và áp dụng vào cuộc sống và giao tiếp tiếng Anh hàng ngày bạn nhé