This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 10 tháng 12, 2018

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh Tế – Ngoại Thương

Kinh tế và ngoại thương là hai lĩnh vực tiền đề để giúp đất nước phát triển và giàu mạnh,  để phát triển tối ưu 2 mảng trên thì đòi hỏi chúng ta cần phải liên kết với thị trường quốc tế. Hay nói cách khác chúng ta được đòi hỏi phải có thể sử dụng ngôn ngữ quốc tế, tiếng Anh. Cụ thể hơn, đó chính là kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh Tế – Ngoại Thương


1 debit Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
2 Convertible debenture Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
3 Debenture holder Người giữ trái khoán
4 Fixed interest bearing debenture Trái khoán chịu tiền lãi cố định
5 Graduated interest debebtures Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
6 Issue of debenture Sự phát hành trái khoán
7 Redeem debenture Trái khoán trả dần
8 Registered debenture Trái khoán ký danh
9 Unissued debenture Cuống trái khoán
10 Variable interest debenture Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
11 Debit advice Giấy báo nợ
12 Debit balance Số dư nợ
13 Debit request Giấy đòi nợ
14 Debit side Bên nợ
15 Settlement Sự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán
16 Settlement of accounts Sự quyết toán tài khoản
17 Settlement of a claim Sự giải quyết khiếu nại
18 Settlement of a debt Sự thanh toán nợ
19 Settlement of a dispute Sự giải quyết tranh chấp
20 Amicable settlement Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
21 Budget settlement Sự quyết toán ngân sách
22 Cash settlement Sự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt
23 International settlement Sự thanh toán quốc tế
24 Multilateral settlement Sự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
25 Friendly settlement / Amicable settlement Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
26 End month settlement Sự quyết toán cuối tháng
27 Monthly settlement Sự quyết toán hàng tháng
28 Settlement of a transaction Sự kết thúc một công việc giao dịch
29 Settlement of an invoice Sự thanh toán một hóa đơn
30 Settlement market Sự mua hoặc bán
31 Debenture Trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
32 Bearer debenture Trái khoán vô danh
33 Mortgage debenture Trái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ
34 Naked debenture Trái khoán trần, trái khoán không đảm bảo
35 Preference debenture Trái khoán ưu đãi
36 Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo
37 Unsecured debenture Trái khoán công ty không có đảm bảo
38 Company Công ty, hội
39 Company of limited liability Công ty trách nhiệm hữu hạn
40 Affiliated company Công ty con, công ty dự phần
41 Holding company Công ty mẹ
42 Insurance company Công ty bảo hiểm
43 Join stock company Công ty cổ phần
44 Multinational company Công ty đa quốc gia
45 One – man company Công ty một người
46 Private company Công ty riêng
47 Private – owned company Công ty tư nhân
48 Public company Công ty công cộng, công ty nhà nước
49 Shipping company Công ty hàng hải, công ty vận tải biển
50 State – owned company Công ty quốc doanh, công ty nhà nước
51 Transnational company Công ty xuyên quốc gia
52 Subsidiary company Công ty con
53 Unlimited (liability) company Công ty trách nhiệm vô hạn
54 Warehouse company Công ty kho
55 Express company Công ty vận tải tốc hành
56 Foreign trade company Công ty ngoại thương
57 Joint state – private company Công ty công tư hợp doanh
58 Investment service company Công ty dịch vụ đầu tư
59 Trading company Công ty thương mại
60 Limited (liability) company Công ty trách nhiệm hữu hạn
61 Bubble company Công ty ma
62 Mixed owenership company Công ty hợp doanh
63 Company limited by shares Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
64 Limited partnership Công ty hợp danh hữu hạn
65 The merge of companies/Amagation Sự hợp nhất các công ty
66 To form a company Thành lập một công ty
67 To dissolve a company Giải thể một công ty
68 To wind up a company Thanh toán một công ty
69 Industrial company Công ty kỹ nghệ (sản xuất)
70 Build – in – department Bộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu
71 Build – in export department Bộ phận xuất khẩu
72 Build – in import department Bộ phận nhập khẩu
73 Separated department Bộ phận riêng biệt
74 Export subsidiary company Công ty con xuất khẩu
75 Branch Chi nhánh
76 Prefabrication plant Phân xưởng gia công
77 Associated/Affiliated company Công ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài
78 Travelling agent Nhân viên lưu động
79 Comprador Người mại bản
80 Universal agent Đại lý toàn quyền
81 Carrrier’s agent Đại lý vận tải
82 Shipping agent Đại lý giao nhận
83 Charterer’s/Chartering agent Đại lý thuê tàu
84 Collecting agent Đại lý thu hộ
85 Insurance agent Đại lý bảo hiểm
86 Special agent Đại lý đặc biệt
87 To be out of business vỡ nợ, phá sản
88 To do business with somebody buôn bán với ai
89 Banking business nghiệp vụ ngân hàng
90 Forwarding business hãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận
91 Retail business thương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ
92 Businessman nhà kinh doanh
93 Business is business Công việc là công việc
94 Cash business việc mua bán bằng tiền mặt
95 Complicated business công việc làm ăn rắc rối
96 Credit in business tín dụng trong kinh doanh
97 International business Việc kinh doanh quốc tế
98 Increase of business Sự tăng cường buôn bán
99 Man of business Người thay mặt để giao dịch
100 Stagnation of business Sự đình trệ việc kinh doanh
101 Business co-operation sự hợp tác kinh doanh
102 Business coordinator người điều phối công việc kinh doanh
103 Business circles/world giới kinh doanh
104 Business expansion sự khuếch trương kinh doanh
105 Business forecasting dự đoán thương mại
106 Business experience kinh nghiệm trong kinh doanh
107 Business is thriving Sự buôn bán phát đạt
108 Business is bad Sự buôn bán ế ẩm
109 Business knowledge kiến thức kinh doanh
110 Business license giấy phép kinh doanh
111 Business organization tổ chức kinh doanh
112 Business relations các mối quan hệ kinh doanh
113 Business tax thuế doanh nghiệp
114 Business trip cuộc đi làm ăn
115 To be in business đang trong ngành kinh doanh
116 Credit against goods Tín dụng trả bằng hàng
117 Acceptance credit Tín dụng chấp nhận
118 Back-to-back credit Thư tín dụng giáp lưng
119 Blank credit Tín dụng không bảo đảm, tín dụng để trống
120 Cash credit Tín dụng tiền mặt
121 Circular credit Thư tín dụng lưu động
122 Clean credit Tín dụng trơn, tín dụng để trống
123 Commercial credit Tín dụng thương mại, tín dụng thương nghiệp
124 Confirmed credit Thư tín dụng xác nhận
125 Confirmed irrevocable credit Thư tín dụng không hủy ngang có xác nhận
126 Countervailing credit Tín dụng giáp lưng
127 Divisible credit Thư tín dụng chia nhỏ
128 Documentary credit Tín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ
129 Export credit Tín dụng xuất khẩu
130 Fractionable credit Tín dụng chia nhỏ, thư tín dụng chia nhỏ
131 Goverment credit Tín dụng nhà nước
132 Import credit Tín dụng nhập khẩu
133 Preference debenture Trái khoán ưu đãi
134 Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo
135 Irrevocable credit Thư tín dụng không hủy ngang
136 Instalment credit Tín dụng trả dần, tín dụng trả nhiều lần
137 Long term credit Tín dụng dài hạn
138 Medium credit Tín dụng trung hạn (thời hạn
1 đến 5 năm)
139 Medium term Tín dụng trung hạn
140 Mercantile credit Tín dụng thương nghiệp, thư tín dụng thương nghiệp
141 Open credit Tín dụng không đảm bảo, tín dụng trơn, tín dụng để trống
142 Negotiation credit Tín dụng chiết khấu, thư tín dụng chiết khấu
143 Packing credit Tín dụng trả trước, thư tín dụng trả trước
144 Public credit Tín dụng nhà nước
145 Revocable credit Thư tín dụng hủy ngang
146 Revolving credit Thư tín dụng tuần hoàn
147 Short term credit Tín dụng ngắn hạn
148 Stand by credit Tín dụng dự phòng, tín dụng có hiệu quả
149 Supplier credit Tín dụng người bán
150 Swing credit Tín dụng kỹ thuật, tín dụng chi trội
151 Transferable credit Tín dụng chuyển nhượng
152 Transmissible credit Thư tín dụng chuyển nhượng
153 Unconfirmed credit Tín dụng không xác nhận
154 Creditor Chủ nợ, người cho vay, trái chủ, bên cấp tín dụng
155 Credit advice Giấy báo có
156 Credit business Sự kinh doanh tín dụng
157 Credit card Thẻ tín dụng
158 Credit balance Số dư có
159 Credit co-op Hợp tác xã tín dụng
160 Credit institution Định chế tín dụng
161 To incur Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
162 Indebted Mắc nợ, còn thiếu lại
163 Indebtedness Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
164 Certificate of indebtedness Giấy chứng nhận thiếu nợ
165 Premium Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù
166 Premium as agreed Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
167 Premium for double optiony Tiền cược mua hoặc bán
168 Premium for the call Tiền cược mua, tiền cược thuận
169 Premium for the put Tiền cược bán, tiền cược nghịch
170 Premium on gold Bù giá vàng
171 Additional premium Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
172 Export premium Tiền thưởng xuất khẩu
173 Extra premium Phí bảo hiểm phụ
174 Hull premium Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
175 Insurance premium Phí bảo hiểm
176 Lumpsum premium Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán
177 Net premium Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh
178 Unearned premium Phí bảo hiểm không thu được
179 Voyage premium Phí bảo hiểm chuyến
180 At a premium Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)
181 Exchange premium Tiền lời đổi tiền
182 Premium bond Trái khoán có thưởng khích lệ
183 Loan Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
184 Loan at call Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
185 Loan on bottomry Khoản cho vay cầm tàu
186 Loan on mortgage Sự cho vay cầm cố
187 Loan on overdraft Khoản cho vay chi trội
188 Loan of money Sự cho vay tiền
189 Bottomry loan Khoản cho vay cầm tàu
190 Call loan Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
191 Demand loan Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
192 Fiduciary loan Khoản cho vay không có đảm bảo
193 Long loan Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
194 Short loan Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
195 Unsecured insurance Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
196 Warehouse insurance Sự cho vay cầm hàng, lưu kho
197 Loan on interest Sự cho vay có lãi
198 Loan on security Sự vay, mượn có thế chấp
199 Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
200 To apply for a plan Làm đơn xin vay
201 To loan for someone Cho ai vay
202 To raise/ secure a loan sự khuếch trương kinh doanh
203 Tonnage Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
204 Cargo deadweight tonnage Cước chuyên chở hàng hóa
205 Stevedorage Phí bốc dở
206 Landing account Bản kê khai bốc dỡ
207 Leakage account Bản kê khai thất thoát
208 Liquidating account Tài khoản thanh toán
209 Mid – month account Sự quyết toán giữa tháng
210 Profit and loss account Tài khoản lỗ lãi
211 Private account Tài khoản cá nhân
212 Account of charges Bản quyết toán chi phí
213 Account of trade and navigation Bảng thống kê thương mại và hàng hải
214 Clearing account Tài khoản (thanh toán) bù trừ
215 Exchange equalisation account Tài khoản bình ổn hối đoái
216 Freight account Phiếu cước
217 Frozen account Tài khoản phong tỏa
218 Suspense account tài khoản treo
219 Tallyman’s account Báo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán
220 Unsettle account Báo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán
221 Running account Tài khoản vãng lai
222 Weight account Bản tính trọng lượng, bản chi tiết trọng lượng, phiếu trọng lượng
223 Account purchases Báo cáo mua hàng
224 Opening of an account with a bank Việc mở một tài khoản ở ngân hàng
225 Overdraw account Tài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của ngân hàng, tài khoản thấu chi
226 Outstanding account Tài khoản chưa thanh toán
227 Rendering of account Sự khai trình tài khoản
228 Reserve account Tài khoản dự trữ
229 Accounts payable control Khoản phải trả tổng quát
230 Account receivable Khoản sẽ thu, khoản sẽ nhận
231 Account receivable control Khoản sẽ thu tổng quát
232 Account receivable summary Tóm tắt khoản sẽ thu

Hy vọng bảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương hôm nay sẽ giúp ích được nhiều trong cuộc sống đặc biệt là đối với các bạn đang học hay những bạn đang đi làm trong lĩnh lực kinh tế và ngoại thương nhé!

>> Nguồn: Tổng hợp

Thứ Tư, 28 tháng 11, 2018

170 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Bài viết tổng hợp 170 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh cần thiết và hay dùng nhất để bạn có thể đọc hiểu các tài liêu Tiếng Anh chuyên ngành và giao tiếp Tiếng Anh trong công việc.

170 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh


170 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

1 account holder chủ tài khoản
2 accounts clerk nhân viên kế toán
3 accounts department phòng kế toán
4 adjust điều chỉnh
5 afford có khả năng mua, mua được
6 agent đại lý, đại diện
7 agricultural thuộc nông nghiệp
8 air consignment note vận đơn hàng không
9 airfreight hàng hoá chở bằng máy bay
10 airway bill vận đơn hàng không
11 assistant manager phó phòng, trợ lý trưởng phòng
12 assume giả định
13 assumption giả định
14 back up ủng hộ
15 be regarded as được xem như là
16 belong to thuộc về ai…
17 bill hoá đơn
18 Bill of Lading vận đơn đường biển
19 bleep tiếng kêu bíp
20 business firm hãng kinh doanh
21 calendar month tháng theo lịch
22 cause gây ra, gây nên
23 Circulation and distribution of commodity lưu thông phân phối hàng hoá
24 Co/company công ty
25 combined transport document vận đơn liên hiệp
26 commodity hàng hoá
27 compare so sánh với
28 confiscation tịch thu
29 consignment note vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
30 consumer người tiêu dùng
31 conversion chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
32 coordinate phối hợp, điều phối
33 correspondence thư tín
34 currently hiện hành
35 customs barrier hàng rào thuế quan
36 customs clerk nhân viên hải quan
37 customs documentation chứng từ hải quan
38 customs official viên chức hải quan
39 decision-making ra quyết định
40 decrease giảm đi
41 depreciation khấu hao
42 derive from  thu được từ
43 desire mong muốn
44 deteriorate bị hỏng
45 docks bến tàu
46 doubt nghi ngờ, không tin
47 dumping bán phá giá
48 earn one’s living kiếm sống
49 earnest money tiền đặt cọc
50 economic blockade bao vây kinh tế
51 Economic cooperation hợp tác ktế
52 either…….. or hoặc…hoặc
53 elastic co dãn
54 embargo cấm vận
55 Embargo cấm vận
56 encourage khuyến khích
57 equal cân bằng
58 essential quan trọng, thiết yếu
59 existence sự tồn tại
60 export manager trưởng phòng xuất khẩu
61 exports hàng xuất khẩu
62 extract thu được, chiết xuất
63 fairly khá
64 farm trang trại
65 Financial policies chính sách tài chính
66 financial year tài khoá
67 foodstuff lương thực, thực phẩm
68 Foreign currency ngoại tệ
69 freight forwarder đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
70 given nhất định
71 glut sự dư thừa, thừa thãi
72 goods hàng hoá
73 Government is chiefly concerned with controlling inflation Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
74 guarantee bảo hành
75 handle xử lý, buôn bán
76 hoard/ hoarder tích trữ/ người tích trữ
77 Home/ Foreign maket thị trường trong nước/ ngoài nước
78 household hộ gia đình
79 household – goods hàng hoá gia dụng
80 imply ngụ ý, hàm ý
81 in order to để
82 in response to tương ứng với, phù hợp với
83 in turn lần lượt
84 increase tăng lên
85 inelastic không co dãn
86 inflation sự lạm phát
87 instalment phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
88 insurance bảo hiểm
89 intend dự định, có ý định
90 interdependent phụ thuộc lẫn nhau
91 internal line đường dây nội bộ
92 International economic aid viện trợ ktế qtế
93 invoice hoá đơn
94 invoice hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
95 joint venture công ty liên doanh
96 junior accounts clerk nhân viên kế toán tập sự
97 liability khoản nợ, trách nhiệm
98 like như, giống như
99 loan vay
100 locally trong nước
101 Macro-economic ktế vĩ mô
102 maintain duy trì, bảo dưỡng
103 maize ngô
104 make sense có ý nghĩa, hợp lý
105 make up tạo nên, tạo thành
106 Market economy ktế thị trường
107 memo (memorandum) bản ghi nhớ
108 memorandum bản ghi nhớ
109 Micro-economic ktế vi mô
110 mine mỏ
111 minerals khoáng sản, khoáng chất
112 mode of payment phuơng thức thanh toán
113 moderate price giá cả phải chăng
114 monetary activities hoạt động tiền tệ
115 mortage cầm cố , thế nợ
116 National economy ktế quốc dân
117 natural thuộc tự nhiên
118 nature bản chất, tự nhiên
119 non- agricultural không thuộc nông nghiệp
120 note nhận thấy, nghi nhận
121 over – production sự sản xuất quá nhiều
122 parallel song song với
123 payment in arrear trả tiền chậm
124 percentage tỷ lệ phần trăm
125 perishable dễ bị hỏng
126 person Friday nhân viên văn phòng
127 photocopier máy sao chụp
128 Planned economy ktế kế hoạch
129 Plc/public limited company công ty hữu hạn cổ phần công khai
130 preferential duties thuế ưu đãi
131 price_ boom việc giá cả tăng vọt
132 priority sự ưu tiên
133 produce sản xuất
134 pro-forma invoice bản hoá đơn hoá giá
135 provide cung cấp
136 purchase mua, tậu, sắm
137 pursue mưu cầu
138 Qty Ltd / Proprietary Limited công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
139 reflect   phản ánh
140 Regulation sự điều tiết
141 report báo cáo
142 result đưa đến, dẫn đến
143 seafreight hàng chở bằng đường biển
144 senior accounts clerk kế toán trưởng
145 service dịch vụ
146 share cổ phần
147 shareholder người góp cổ phần
148 sharply rất nhanh
149 shorthand tốc ký
150 speculation/ speculator đầu cơ/ người đầu cơ
151 state nói rõ, khẳng định
152 statement lời tuyên bố
153 steeply rất nhanh
154 substituable có thể thay thế
155 suit phù hợp
156 sum-total tổng
157 Surplus thặng dư
158 surplus wealth chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
159 taken literally nghĩa đen
160 tend có xu hướng
161 The openness of the economy sự mở cử của nền ktế
162 throughout trong phạm vi, khắp …
163 tranfer chuyển khoản
164 transform chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
165 undertake trải qua
166 Unregulated and competitive market thị trường cạnh tranh không
167 utility độ thoả dụng
168 well-being   phúc lợi
169 wheat lúa mì
170 willingness sự bằng lòng, vui lòng
Ngoài ra, để phát âm chuẩn các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh này bạn nhớ tra phiên âm chính xác của các từ bằng từ điển Oxford trước nhé. Bạn có thể tham khảo Cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh nhanh, dễ hiểu nhất để luyện tập nha!

Chúc các bạn học tốt!

Chủ Nhật, 18 tháng 11, 2018

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng


Một số nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thường bị bỏ qua vì có những thuật ngữ riêng biệt, khó hiểu nhưng càng bổ sung thêm nhiều từ mới sẽ giúp việc học của bạn hiệu quả hơn rất nhiều. Xây dựng là một chủ đề như vậy, nhưng áp học từ vựng tiếng Anh phù hợp thì việc này cũng không còn quá khó khăn. Hôm nay, hãy cùng Benative học về chủ đề thú vị này ngay nhé


Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng


A

– Angle brace/angle tie in the scaffold: thanh giằng góc ở giàn giáo

– Architecture: kiến trúc

– Architectural: thuộc về kiến trúc

– Apprentice: người học việc

B

– Building site: công trường xây dựng

– Basement of tamped (rammed) concrete: móng làm bằng
 cách đổ bê tông

– Bricklayer’s labourer: thợ phụ nề

– Brick wall: tường gạch

– Brick: gạch

– Bag of cement: bao xi măng

– Bricklayer: thợ nề

C

– Cover (boards) for the staircase: tấm che lồng cầu thang

– Carcase: khung sườn nhà

– Concrete floor: sàn bê tông

– Cellar window: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

– Concrete base course: cửa sổ tầng hầm

– Culvert: ống dây điện ngầm; cống

– Contractor: nhà thầu

– Carpenter: thợ mộc

– Craftsman: nghệ nhân

– Chemical engineer: kỹ sư hóa

– Civil engineer: kỹ sư xây dựng dân dụng

– Construction engineer: kỹ sư xây dựng

– Construction group: đội xây dựng

– Consultant: tư vấn

– Contracting officer’s representative: đại diện viên chức quản lý hợp đồng

– Contracting officer: viên chức quản lý hợp đồng

D

– Drainage system: hệ thống thoát nước

– Drainage: thoát nước

E

– Electricity: điện

– Electrical: thuộc về điện

– Electrician: thợ điện

– Electrical engineer: kỹ sư điện

G

– Guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

– Ground floor: tầng trệt

H

– Hollow block wall: tường xây bằng gạch lỗ

– Heating system: hệ thống sưởi

– Heavy equipment: thiết bị thi công

I

– Interior decoration: trang trí nội thất

J

– Jamb: thanh đứng khuôn cửa

L

– Ledger: gióng ngang ở giàn giáo

– Landscape: xây dựng vườn hoa

– Lintel (window head): rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào

M

– Mechanics: cơ khí, cơ khí học

– M&E: Điện – Nước

– Mortar trough: chậu vữa

– Mate: thợ phụ

– Mechanical engineer: kỹ sư cơ khí

O

– Owner: chủ đầu tư

– Owner’s representative: đại diện chủ đầu tư

– Officer in charge of safe and hygiene: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường

P

– Power: điện (nói về năng lượng)

– Plumbing system: hệ thống cấp nước

– Putlog (putlock): thanh giàn giáo

– Platform railing: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

– Plank platform: sàn lát ván

– Plants and equipment: xưởng và thiết bị

– Plasterer: thợ hồ

– Plumber: thợ ống nước

– People on site: nhân viên ở công trường

Q

– Quality engineer: kỹ sư đảm bảo chất lượng

– Quantity surveyor: dự toán viên

S

– Soil boring: khoan đất

– Structural: thuộc về kết cấu

– Structure: kết cấu

– Storm-water/ rainwater: nước mưa

– Sewerage: hệ thống ống cống

– Sewer: ống cống

– Sewage: nước thải trong cống

– Soil investigation: thăm dò địa chất

– Specialized trade: chuyên ngành

– Scaffolding joint with chain: giàn giáo liên hợp

– Scaffold pole (scaffold standard): cọc giàn giáo

– Supervisor: giám sát

– Site engineer: kỹ sư công trường

– Site manager: trưởng công trình

– Structural engineer: kỹ sư kết cấu

– Sanitary engineer: kỹ sư cấp nước

– Soil engineer: kỹ sư địa chất

– Storekeeper: thủ kho

– Surveyor: trắc đạt viên, khảo sát viên

– Steel-fixer: thợ sắt

– Scaffolder: thợ giàn giáo

– Sub-contractor: nhà thầu phụ

T

– Triangulation: phép đạc tam giác

W

– Water supply system: hệ thống cấp nước

– Work platform: bục kê để xây

– Window ledge: ngưỡng (bậu) cửa sổ

– Welder: thợ hàn

– Worker: công nhân

Để học nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng này thật tốt, các bạn cần có sự kiên nhẫn và tinh thần tiếp thu, bên cạnh đó bạn đọc cũng không nên thấy khó mà bỏ qua, thay vào đó hãy coi việc củng cố thêm hiểu biết về từ vựng của mình là điều mà mọi bạn đọc nên làm.